toang toang

Học thuật
Thân thiện
toang toang

Một người đàn ông nói toang toang trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nói to, nói lớn tiếng một cách thiếu tế nhị: "toang toang" mô tả cách nói chuyện với âm lượng rất lớn, không kiềm chế, khiến mọi người xung quanh đều có thể nghe thấy thường gây khó chịu.
  2. Phó từ:

    • Một cách to tiếng, ồn ào: Dùng để bổ nghĩa cho động từ "nói", miêu tả hành động nói ra một cách rất to thiếu ý tứ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Giọng nói của anh ấy thật toang toang trong không gian yên tĩnh. (Giọng nói của anh ấy thật ồn ào, lớn tiếng trong không gian yên tĩnh.)
    • ấy thói quen toang toang khi tranh luận. ( ấy thói quen nói rất to khi tranh luận.)
  • Phó từ:

    • Anh ta cứ toang toang kể chuyện riêng tư giữa đám đông. (Anh ta cứ lớn tiếng kể chuyện riêng tư giữa đám đông.)
    • Đừng nói toang toang như thế, hãy giữ trật tự một chút. (Đừng nói ồn ào, lớn tiếng như thế, hãy giữ trật tự một chút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói toang toang": cụm động từ thường dùng, nhấn mạnh hành động nói lớn tiếng một cách vô ý thức.

    • Cậu hay nói toang toang mỗi khi phấn khích. (Cậu hay nói rất to mỗi khi phấn khích.)
  • "giọng toang toang": cụm danh từ, miêu tả đặc điểm giọng nói ồn ào, thiếu tinh tế.

    • Ông chủ mới giọng toang toang khiến nhân viên hơi e ngại. (Ông chủ mới giọng nói lớn tiếng, ồn ào khiến nhân viên hơi e ngại.)
Biến thể từ gần giống
  • Toang (tính từ): một biến thể ngắn gọn, thường dùng trong khẩu ngữ với sắc thái tương tự.

    • Nói toang lên cho cả phòng nghe thấy. (Nói to lên cho cả phòng nghe thấy.)
  • Ồm ồm (tính từ): chỉ giọng nói trầm to, thường gợi cảm giác nặng nề.

  • Oang oang (tính từ): từ gần âm, cũng chỉ cách nói to vang, nhưng có thể ít mang sắc thái tiêu cực hơn "toang toang".
Từ đồng nghĩa
  • Ầm ĩ: ồn ào, gây ra tiếng động lớn.
  • Lớn tiếng: nói với âm lượng cao, thường trong tranh cãi.
  • Vang dội: âm thanh to vang xa (trung tính hơn).
Từ trái nghĩa
  • Nhỏ nhẹ: nói với âm lượng thấp, nhẹ nhàng.
  • Khẽ khàng: rất nhẹ nhàng, kín đáo.
  • Thì thầm: nói rất nhỏ, chỉ cho người gần nghe.
Thành ngữ cụm từ liên quan
  • Toang toang như loa phường: thành ngữ so sánh, giọng nói to thiếu tế nhị như cái loa phát thanh của phường.

    • ấy nói chuyện toang toang như loa phường, ai cũng biết chuyện nhà ấy. ( ấy nói chuyện ồn ào như loa phường, ai cũng biết chuyện nhà ấy.)
  • Nói toang toang ngoài đường: cụm từ chỉ hành vi nói lớn tiếngnơi công cộng, thiếu ý tứ.

    • Cứ toang toang ngoài đường người ta cũng khó chịu. (Cứ nói lớn tiếng, ồn ào ngoài đường người ta cũng khó chịu.)
toang toang

Một người đàn ông nói toang toang trong thư viện.

  1. Nói to khiến mọi người đều nghe thấy: Cứ toang toang ngoài đường người ta cũng khó chịu.